| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Lưới thép hạng nặng được thiết kế bằng nguyên liệu thô có độ bền cao, có cấu trúc hàn chắc chắn và hiệu suất chịu tải tuyệt vời. Có sẵn nhiều loại thép, kích thước tiêu chuẩn và xử lý bề mặt. Trong bối cảnh đòi hỏi khắt khe của các cơ sở công nghiệp nặng, nơi thiết bị phải chịu được áp lực không ngừng, trọng lượng cực cao và điều kiện môi trường khắc nghiệt, độ tin cậy và hiệu suất của các bộ phận kết cấu là không thể thương lượng. Lưới thép cường độ cao của chúng tôi là giải pháp tối ưu, được thiết kế để đáp ứng và vượt qua các tiêu chuẩn khắt khe của cơ sở hạ tầng công nghiệp, đảm bảo độ bền lâu dài, an toàn và hiệu quả vận hành cho các ứng dụng thách thức nhất trên toàn thế giới.
Các tính năng chính:
Khả năng chịu tải cực lớn: Tải trọng đồng đều từ 30kN/m² lên tới 200kN+ cho máy móc và phương tiện hạng nặng. Độ cứng kết cấu: Ổn định khi sử dụng nhiều trong thời gian dài, độ cong vênh và biến dạng thấp. Tính năng an toàn: Chống trơn trượt cao, thoát nước & thông gió hiệu quả. Độ bền: Thép cao cấp + xử lý bề mặt bảo vệ cho tuổi thọ sử dụng lâu dài. Tính linh hoạt: Có sẵn kích thước, khoảng cách, khung và hoàn thiện bề mặt tùy chỉnh. Tính toàn vẹn về kết cấu không khớp: Được xây dựng để chịu được những thách thức khó khăn nhất
| Mục | Thông số tiêu chuẩn |
|---|---|
| Lớp vật liệu | Q235B, Q345B, 304, 316L |
| Kích thước thanh mang | 25×3 ~ 100×10mm; I‑bar tùy chọn |
| Thanh vòng bi | 30mm / 40mm / 60mm (c/c) |
| Thanh ngang | 50mm / 100mm (c/c) |
| Kích thước bảng điều khiển | L×W tùy chỉnh theo yêu cầu |
| Xử lý bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng, sơn, chưa xử lý, đánh bóng |
| Loại quy trình | Được hàn, khóa ép, gia cố chịu tải nặng |
| Xếp hạng tải | 30–200+ kN/m² |
Thép cacbon: Tiết kiệm chi phí, độ bền cao, sử dụng trong công nghiệp nói chung.
Thép mạ kẽm nhúng nóng: Tăng cường khả năng chống ăn mòn cho môi trường ngoài trời và ẩm ướt.
Thép không gỉ (304/316L): Dành cho các khu vực hóa chất, hàng hải và có tính ăn mòn cao.
Ứng dụng phổ biến: Sàn công nghiệp & lối đi Sàn máy móc & thiết bị nặng Đường đi bộ cầu & sàn bến tàu Sàn nhà kho & hậu cần Lớp phủ rãnh & lưới thoát nước Các cơ sở điện, hóa chất, cảng và hàng hải
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Tôi có thể chọn khả năng tải nào?
A: Tải trọng đồng đều tiêu chuẩn 30–200+ kN/m². Cung cấp nhịp, điều kiện hỗ trợ và loại tải để lựa chọn chính xác.
Câu 2: Có những phương pháp xử lý bề mặt nào?
A: Mạ kẽm nhúng nóng (phổ biến nhất), sơn, bề mặt đen chưa qua xử lý, đánh bóng thép không gỉ.
Câu 3: Bạn có thể tạo kích thước không chuẩn không?
Đ: Vâng. Chúng tôi tùy chỉnh kích thước bảng điều khiển, khoảng cách thanh, khung và lỗ trên mỗi bản vẽ.
Q4: Thời gian giao hàng là bao lâu?
A: Model tiêu chuẩn 7–15 ngày; sản phẩm tùy chỉnh 15–25 ngày (yêu cầu thời gian thực hiện chính xác).
Câu 5: Những ngành nào sử dụng cách tử này?
A: Dầu khí, nhà máy điện, hóa chất, khai thác mỏ, cảng, nhà máy đóng tàu, kỹ thuật đô thị & công nghiệp nặng.
